未決

wèi jué vị quyết

Hán Việt: vị quyết · Pinyin: wèi jué

Tổng quan

chưa được quyết định | chưa giải quyết | vẫn còn tồn đọng

Cấu tạo: (vị) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa được quyết định | chưa giải quyết | vẫn còn tồn đọng
  • Cihui vị quyết vị quyết ☆Chưa dứt khoát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 還未確定。如:「那件企劃案已呈給經理三個多月了,仍然是懸而未決。」《三國演義》第三九回:「劉表猶豫未決,請玄德共議。」

Eng

  • CC-CEDICT as yet undecided|unsolved|still outstanding
  • Cihui as yet undecided; unsolved; still outstanding

ja

  • JMdict pending|undecided|unconvicted|awaiting judgement