未及

wèi jí vị cập

Hán Việt: vị cập · Pinyin: wèi jí

Tổng quan

chưa có thời gian | chưa làm kịp | chưa đề cập đến

Cấu tạo: (vị) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa có thời gian | chưa làm kịp | chưa đề cập đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來不及、趕不及。《文選.劉琨.重贈盧諶詩》:「功業未及建,夕陽忽西流。」《紅樓夢》第四回:「王夫人未及留,賈母也就遣人來說『請姨太太就在這裡住下,大家親密些』等語。」 2.尚未滿、尚未到。《三國演義》第二回:「到縣未及四月,朝廷降詔,凡有軍功為長吏者當沙汰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有来得及; 不曾涉及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有来得及。 2.不曾涉及。

Eng

  • CC-CEDICT to not have had time|to have not yet|not to touch upon
  • Cihui to not have had time; to have not yet; not to touch upon