未嘗
vị thường
Hán Việt: vị thường · Pinyin: wèi cháng
Tổng quan
chưa từng | không nhất thiết 1. chưa từng; chưa hề。未曾。 終夜未嘗合眼 suốt đêm không hề chợp mắt 2. không hẳn; không phải là。加在否定詞前面,構成雙重否定,意思跟'不是(不、沒)'相同,但口氣更委婉。 這未嘗不是一個好建議。 không hẳn không phải là một kiến nghị hay. 你的辦法固然有優點,但是也未嘗沒有缺點。 biện pháp của anh cố nhiên có nhiều ưu điểm, nhưng cũng không hẳn không có khuyết điểm.
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng | không nhất thiết 1. chưa từng; chưa hề。未曾。 終夜未嘗合眼 suốt đêm không hề chợp mắt 2. không hẳn; không phải là。加在否定詞前面,構成雙重否定,意思跟'不是(不、沒)'相同,但口氣更委婉。 這未嘗不是一個好建議。 không hẳn không phải là một kiến nghị hay. 你的辦法固然有優點,但是也未嘗沒有缺點。 biện pháp của anh cố nhiên có nhiều ưu điểm, nhưn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不曾。《文選.任昉.王文憲集序》:「持論從容,未嘗言人所短。」《三國演義》第一三回:「臣觀賈詡雖為李傕腹心,然實未嘗忘君,陛下當與謀之。」 2.不見得、未必。通常後接否定詞,構成雙重否定,但語氣委婉。《三國演義》第三回:「汝劍利,吾劍未嘗不利!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。用在否定词前面,构成双重否定办法虽好,但未尝没有缺点; 表示事情没有出现他们书信往来,未尝间断|心情激动,一夜未尝合眼。
- Tân Hoa Tự Điển 副词。①用在否定词前面,构成双重否定办法虽好,但未尝没有缺点。②表示事情没有出现他们书信往来,未尝间断|心情激动,一夜未尝合眼。
Eng
- CC-CEDICT not ever|not necessarily
- Cihui not ever; not necessarily