未始
vị thủy
Hán Việt: vị thủy · Pinyin: wèi shǐ
Tổng quan
không nhất thiết | có thể không phải | chưa chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhất thiết | có thể không phải | chưa chắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未嘗。《文選.劉楨.公讌詩》:「生平未始聞,歌之安能詳。」清.張爾岐〈辨志〉:「人之生也,未始有異也,而卒至於大異者,習為之也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未尝➋:这样做~不可。
Eng
- CC-CEDICT not necessarily|may not turn out to be|maybe not
- Cihui not necessarily; may not turn out to be; maybe not