未報

wèi bào vị báo

Hán Việt: vị báo · Pinyin: wèi bào

Tổng quan

chưa được báo thù | vẫn đòi hỏi sự trả thù

Cấu tạo: (vị) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa được báo thù | vẫn đòi hỏi sự trả thù

Eng

  • CC-CEDICT unavenged|still demanding retribution
  • Cihui unavenged; still demanding retribution