未改 wèi gǎi · vị cải Hán Việt: vị cải · Pinyin: wèi gǎi Tổng quan Cấu tạo: 未 (vị) + 改 (cải)Pinyinwèi gǎiHán Việtvị cảiCấu tạo未 + 改 · vị + cải nghĩa thành phần: vị + cải Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.尚未批改。 2.尚未改變。《文選.潘岳.笙賦》:「故絲竹之器未改,而桑濮之流已作。」《儒林外史》第三八回:「那和尚便是響馬賊頭趙大,披著頭髮,兩隻怪眼,兇像未改。」