未料
vị liêu
Hán Việt: vị liêu · Pinyin: wèi liào
Tổng quan
không dự đoán | không mong đợi | không được dự đoán | không ngờ đến
Nghĩa
Việt
- Cihui không dự đoán | không mong đợi | không được dự đoán | không ngờ đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想不到。如:「原本以為這件糾紛可以順利解決,未料風波又起,看來事情還沒了。」《醒世姻緣傳》第三八回:「其實匡人圍的甚緊,吉凶未料,夫子且說大話。」
Eng
- CC-CEDICT to not anticipate|to not expect|unanticipated|unexpected
- Cihui to not anticipate; to not expect; unanticipated; unexpected