未有
vị hữu
Hán Việt: vị hữu · Pinyin: wèi yǒu
Tổng quan
không phải | chưa từng | chưa xảy ra | chưa từng có
Nghĩa
Việt
- Cihui không phải | chưa từng | chưa xảy ra | chưa từng có
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有;不曾有; 谓尚未成形。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有;不曾有。 2.谓尚未成形。
Eng
- CC-CEDICT is not|has never been|never occurring|unprecedented
- Cihui is not; has never been; never occurring; unprecedented