未決
vị quyết
Hán Việt: vị quyết · Pinyin: wèi jué
Tổng quan
chưa được quyết định
還未確定。如:「那件企劃案已呈給經理三個多月了,仍然是懸而未決。」《三國演義》第三九回:「劉表猶豫未決,請玄德共議。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chưa dứt khoát.; chưa được quyết định , chưa giải quyết , vẫn còn tồn đọng; hưa dứt khoát.; VỊ QUYẾT Chưa rõ, không hiểu rõ. Trí Sách trong TĐT q.3 ghi: 智策和尚嗣六祖,在務州。師自契曹溪密旨,逍遙物外,不拘小節,未決化緣始終。 Hòa thượng Trí Sách nối pháp Lục Tổ, ở Vụ Châu. Sư từ khi khế ngộ mật chỉ Tào Khê, tự tại ngoài vật, chẳng câu nệ tiểu tiết. Chưa rõ cuộc đời hóa duyên của sư
- Biên soạn 未決 wèijué attr. unsettled; outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還未確定。如:「那件企劃案已呈給經理三個多月了,仍然是懸而未決。」《三國演義》第三九回:「劉表猶豫未決,請玄德共議。」
Eng
- JMdict pending
- JMdict undecided
- JMdict unconvicted
- JMdict awaiting judgement
- Cihui as yet undecided; unsolved; still outstanding
- Tần suất từ 未決 wèijué attr. unsettled; outstanding
ja
- JMdict 未決(みけつ)
other
- Nguồn khác Chưa dứt khoát
- Nguồn khác Trí Sách trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 智策和尚嗣六祖,在務州。師自契曹溪密旨,逍遙物外,不拘小節,未決化緣始終。 Hòa thượng Trí Sách nối pháp Lục Tổ, ở Vụ Châu
- Nguồn khác Sư từ khi khế ngộ mật chỉ Tào Khê, tự tại ngoài vật, chẳng câu nệ tiểu tiết
- Nguồn khác Chưa rõ cuộc đời hóa duyên của sư