未滿

wèi mǎn vị mãn

Hán Việt: vị mãn · Pinyin: wèi mǎn

Tổng quan

không đầy: không/chưa đầy

Cấu tạo: (vị) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đầy: không/chưa đầy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指沒有達到一定期限且不包括本數者,如刑法規定「十四歲以上未滿十八歲人之行為,得減輕其刑」。

Eng

  • Cihui 未滿 èimǎn* v. 1. be not as old as ... yet (of age) 2. be not as long as ... (of period of time)