未盡

wèi jìn vị tận

Hán Việt: vị tận · Pinyin: wèi jìn

Tổng quan

chưa hết

Cấu tạo: (vị) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有盡到。如:「未盡地主之誼,尚請見諒。」 2.沒有竭盡。如:「未盡如人意」。三國魏.嵇康〈琴賦.序〉:「麗則麗矣,然未盡其理也。」