未艾

wèi ài vị ngải

Hán Việt: vị ngải · Pinyin: wèi ài

Tổng quan

(văn học) chưa đến kỳ hạn

Cấu tạo: (vị) + (ngải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) chưa đến kỳ hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未盡、未止。《聊齋志異.卷一.畫壁》:「蘭麝熏心,樂方未艾。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「爾祖宗澤厚,福運未艾。」 2.未滅、未死。《左傳.昭公元年》:「一世無道,國未艾也。」宋.葉適〈陳處士姚夫人墓誌銘〉:「則知叔明未艾,而鄉人固尚其德矣,不獨以文稱也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未尽;未止; 未灭;未死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.未尽;未止。 2.未灭;未死。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) not having come to its term
  • Cihui (literary) not having come to its term