未若

wèi ruò vị nhược

Hán Việt: vị nhược · Pinyin: wèi ruò

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (nhược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不如。《文選.羊祜.讓開府表》:「且臣忝竊雖久,未若今日兼文武之極寵。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「兄子胡兒曰:『撒鹽空中差可擬。』兄女曰:『未若柳絮因風起。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不如,比不上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不如,比不上。

Eng

  • Cihui 未若 èiruò conj. not as good as; cannot be compared with