未萌

wèi méng vị manh

Hán Việt: vị manh · Pinyin: wèi méng

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情尚未發生。《戰國策.趙策二》:「愚者闇於成事,智者見於未萌。」《文選.司馬相如.上書諫獵》:「蓋聞明者遠見於未萌,而智者避危於無形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事情发生以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指事情发生以前。

Eng

  • Cihui 未萌 èiméng v.p. yet to bud; yet to come into existence/develop