萌

méngmanhNôm manh

Hán Việt: manh · Pinyin: méng · Nôm: manh

Tổng quan

Mầm cỏ, cây cỏ mới mọc đều gọi là manh nẩy mầm

萌动 · 萌動 · 萌发 · 萌古 · 萌娃 · 萌心 · 萌新 · 萌生

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmanh
Âm Nômmánh
Quảng Đôngmaang4
Mân Nambing5
Nhật BảnMEBAE
Hàn Quốc맹
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmreng
Phản thiết眉庚切
Thanh mẫu明
Vận耕
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mầm cỏ, cây cỏ mới mọc đều gọi là manh nẩy mầm. Nói sự gì mới có điềm ra cũng gọi là manh. Như nhị họa vị manh [弭禍未萌] ngăn họa từ lúc chưa xảy ra. Bừa cỏ. Cùng nghĩa với chữ manh [氓]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mống 萌 ◎ Nôm: 夢 AHV: manh. Đối ứng: ông- anh như mống (đứa) manh 氓 [An Chi 2006 t4: 310]. Lưu tích trong manh nha; chồi - mầm là các từ gốc Việt, mống/ manh - nha là các từ gốc Hán. dt. <từ cổ> mầm, chồi. “mống: chồi mộng” [Paulus của 1895 ii: 50]. Có mống, tự nhiên lại có cây, sự làm vướng vất, ắt còn chầy. (Mạn thuật 25.1)‖ (Hoè 244.1). đng chồi
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) manh manh nha [Eng: germ, sprout]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mành tấm mành mành [Eng: bud, sprout]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mánh mánh lới [Eng: trick, dodge, gimmick]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mảnh mỏng mảnh, thanh mảnh [Eng: fragile, delicate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: manh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: manh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草木初生的芽。《說文解字.艸部》:「萌,艸芽也。」唐.韓愈、劉師服、侯喜、軒轅彌明〈石鼎聯句〉:「秋瓜未落蒂,凍芋強抽萌。」 2.事物發生的開端或徵兆。《韓非子.說林上》:「聖人見微以知萌,見端以知末。」漢.蔡邕〈對詔問灾異八事〉:「以杜漸防萌,則其救也。」 3.人民。通「氓」。如:「萌黎」、「萌隸」。 4.姓。如五代時蜀有萌慮。 [動] 1.發芽。如:「萌芽」。《楚辭.王逸.九思.傷時》:「明風習習兮龢暖,百草萌兮華榮。」 2.發生。如:「故態復萌」。《管子.牧民》:「惟有道者,能備患於未形也,故禍不萌。」《三國演義》第一回:「若萌異心,必獲惡報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萌 (形声。从苃,明声。本义草木的芽) 同本义 萌,草芽也。--《说文》 句者毕出,萌者尽达。--《礼记·月令》。注句,屈生者; 芒而直曰萌。” 乃舍萌于四方。--《周礼·春官·占梦》 是其日夜之所息,雨露之所润,非无萌蘖之生焉。--《孟子·告子上》 目注勾萌,以望其拆。--《聊斋志异·葛巾》 又如萌甲(嫩芽,花木的芽苞) 比喻事情刚刚显露的发展趋势或情况; 开端 圣人见微而知萌。--《韩非子·说林上》 又如萌兆(预兆); 萌象(事物的萌芽和征象); 萌孽(祸端; 邪恶) 通民”、氓”。人民 萌méng ⒈草木的芽草~。 ⒉ 草木发芽~芽。 ⒊开始发生将~。故态复~。 ⒋〈古〉通"氓"。老百姓。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to sprout; to bud, (coll.) cute; adorable (orthographic borrowing from Japanese 萌え moe, affection for an anime or manga character), variant of 氓[meng2]

other

  • Nguồn khác Xanh xao vàng võ. 𬂇六𫰴𫖂萌𫠯󰝡 Bươn xốc sao nả méng lồng đăm (Kh.T.T.) Tháng sáu các cô gái mày xanh xao xuống cấy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:鋂【唐韻】莫耕切【正韻】眉庚切,𠀤音氓。【說文】草芽也。 又【韻會】菜始生也。【博雅】始也。 又不動貌。【莊子·應帝王】鄕吾示之以地文,萌乎不震不正。 又耕亦曰萌。【周禮·秋官】薙氏掌殺草,春始生而萌之。【註】謂耕反其萌芽。 又姓。【正字通】五代蜀裨將萌慮。 又葭萌,地名。【史記·貨殖傳註】屬廣漢,今利州縣。 又通氓。【管子·山國軌】謂高田之萌曰:吾所寄幣于子者若干。【註】萌,民也。【戰國策】施及萌隷。 又同蕄。【爾雅·釋訓】存存、萌萌,在也。 又【唐韻古音】讀芒。【揚雄·幽州牧箴】義兵涉漠,偃我邊萌。叶下康韻。 又義與芒通。【禮·月令】句者畢出,萌者盡達。【管子·五行篇】艸木區萌。區萌卽句芒也。 又【集韻】彌登切,音瞢。義同。 又眉兵切,音明。蕨萌,草名。

Thuyết Văn

艸木芽也。 从艸。朙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木字依玉篇補。說文以艸木芽、艸木榦、艸木葉聮綴成文。芽析言則有別。尚書大傳。周以至動、殷以萌、夏以牙是也。統言則不別。故曰、艸木芽也。月令。句者畢出。者盡達。注。句、屈生者。𦬆而直曰。樂記作區。 武庚切。古音在十部。

【萌】(manh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 朙 (minh) Phiên thiết: 武庚切 → vũ + canh Nghĩa: thảo (cỏ)mộc (gỗ)芽 vậy。 từ thảo (cỏ)。朙 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢡗 · 萠 · 萠