未見
vị kiến
Hán Việt: vị kiến · Pinyin: wèi jiàn
Tổng quan
không thấy
Nghĩa
Việt
- Cihui không thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有看到。《大宋宣和遺事.元集》:「章相公開邊時及曾相公罷邊時,共借訖三千七百萬貫,至今未見朝廷支償。」《文選.枚乘.七發》:「至則未見濤之形也,徒觀水力之所到,則卹然足以駭矣。」
Eng
- Cihui 未見 èijiàn v. have not seen; not yet seen
ja
- JMdict not yet seen|unseen|unacquainted|unknown