未詳

wèi xiáng vị tường

Hán Việt: vị tường · Pinyin: wèi xiáng

Tổng quan

không rõ | không rõ ràng hưa rõ. Chưa biết rõ. vị tường vị tường ☆Chưa rõ. Chưa biết rõ. chưa tỏ tường; chưa biết rõ。不知道或沒有了解清楚。 本書作者未詳 tác giả sách này chưa biết rõ là ai. 病因未詳 nguyên nhân bệnh chưa rõ.

Cấu tạo: (vị) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị tường vị tường ☆Chưa rõ. Chưa biết rõ.
  • Cihui không rõ | không rõ ràng hưa rõ. Chưa biết rõ. vị tường vị tường ☆Chưa rõ. Chưa biết rõ. chưa tỏ tường; chưa biết rõ。不知道或沒有了解清楚。 本書作者未詳 tác giả sách này chưa biết rõ là ai. 病因未詳 nguyên nhân bệnh chưa rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不知道、不清楚。《文選.劉孝標.辯命論》:「蕭遠論其本而不暢其流,子玄語其流而未詳其本。」 2.不詳盡。《文選.陸倕.新刻漏銘.序》:「衛宏載傳呼之節,較而未詳。霍融敘分至之差,詳而不密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不知道或了解得不清楚; 不够详尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不知道或了解得不清楚。 2.不够详尽。

Eng

  • CC-CEDICT unknown|unclear
  • Cihui unknown; unclear

ja

  • JMdict unknown|unidentified