未遂
vị toại
Hán Việt: vị toại · Pinyin: wèi suì
Tổng quan
không thành công | thất bại (nỗ lực) | (đảo chính) không thành | (giết người, tự sát) chưa thành | (ước muốn) không trọn
Nghĩa
Việt
- Cihui không thành công | thất bại (nỗ lực) | (đảo chính) không thành | (giết người, tự sát) chưa thành | (ước muốn) không trọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有達成。如:「未遂其志」、「殺人未遂」。《鏡花緣》第七回:「處士有志未遂,甚為可惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有成功或未能如愿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指没有成功或未能如愿。
Eng
- CC-CEDICT to fail to accomplish|unsuccessful (attempt); abortive (coup d'état); attempted (murder, suicide); unfulfilled (wish)
- Cihui to fail to accomplish; unsuccessful (attempt); abortive (coup d'état); attempted (murder, suicide); unfulfilled (wish)
ja
- JMdict failed attempt (at a crime, suicide, etc.)