未遑

wèi huáng vị hoàng

Hán Việt: vị hoàng · Pinyin: wèi huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無暇、未及。《文選.揚雄.羽獵賦》:「立君臣之節,崇賢聖之業,未遑苑囿之麗、游獵之靡也。」《文選.鍾會.檄蜀文》:「方國家多故,未遑脩九伐之征也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有时间顾及;来不及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有时间顾及;来不及。

Eng

  • Cihui 未遑 èihuáng v.p. busy; occupied; too busy to; too occupied to