末伏

mò fúmạt phục

Hán Việt: mạt phục · Pinyin: mò fú

Tổng quan

mạt phục.; mạt phục (mười ngày cuối cùng sau Lập Thu, cũng gọi là Chung Phục hay Tam Phục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

立秋后的第一个庚日,是最后的一伏; 通常也指从立秋后第一个庚日起到第二个庚日前一天(共十天)的一段时间; 也叫终伏、三伏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

三伏的最後一伏。自夏至後第三庚日起,每十日為一伏,第三個十日稱為「末伏」。也稱為「下伏」、「終伏」。

Cấu tạo: 末 (mạt) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám
  • Tần suất từ giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[sān fú]), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám; 1. mạt phục. 2. mạt phục (mười ngày cuối cùng sau Lập Thu, cũng gọi là Chung Phục hay Tam Phục); mạt phục
  • Biên soạn 末伏 mòfú* n. 1. last of the three ten-day periods of the hot season 2. first day of the last period of the hot season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三伏的最後一伏。自夏至後第三庚日起,每十日為一伏,第三個十日稱為「末伏」。也稱為「下伏」、「終伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立秋后的第一个庚日,是最后的一伏; 通常也指从立秋后第一个庚日起到第二个庚日前一天(共十天)的一段时间; 也叫终伏、三伏。

Eng

  • Cihui the third of the three annual periods of hot weather (三伏), which typically runs over the middle ten days of August
  • Tần suất từ 末伏 mòfú* n. 1. last of the three ten-day periods of the hot season 2. first day of the last period of the hot season

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧