末作
mạt tác
Hán Việt: mạt tác · Pinyin: mò zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工商業。《管子.侈靡》:「地重人載,毀敝而養不足,事末作而民興之。」《韓非子.五蠹》:「夫明王治國之政,使其商工游食之民少而名卑,以趣本務而外末作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指工商业; 谓低下的作品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代指工商业。 2.谓低下的作品。