末俗

mò sú mạt tục

Hán Việt: mạt tục · Pinyin: mò sú

Tổng quan

hong tục thấp hèn. mạt tục mạt tục ☆Phong tục thấp hèn.

Cấu tạo: (mạt) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hong tục thấp hèn. mạt tục mạt tục ☆Phong tục thấp hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晚近的風俗。《漢書.卷八三.朱博傳》:「今末俗之弊,政事繁多,宰相之材不能及古,而丞相獨兼三公之事,所以久廢而不治也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓末世的习俗,低下的习俗; 世俗之人。指一般平庸的人; 世俗之人。指未出家的人。与"僧侣"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓末世的习俗,低下的习俗。 2.世俗之人。指一般平庸的人。 3.世俗之人。指未出家的人。与"僧侣"相对。

Eng

  • Cihui 末俗 òsú n. <wr.> decadent custom