末後
mạt hậu
Hán Việt: mạt hậu · Pinyin: mò hòu
Tổng quan
cuối cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最後。如:「在文章末後,他提出個人的建議。」《醒世姻緣》第九三回「末後一個戴黃巾的後生,挑著一頭食箱,一頭火爐茶壺之類,其擔頗重,力有未勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后来;最后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.后来;最后。
Eng
- CC-CEDICT finally
- Cihui finally