末民
mạt dân
Hán Việt: mạt dân · Pinyin: mò mín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事工商業的人。《漢書.卷二四.食貨志下》:「以臨萬貨,以調盈虛,以收奇羨,則官富實而末民困。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古称从事工商业的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称从事工商业的人。
Eng
- Cihui 末民 òmín n. the humblest people; laborers and traders