末班車

mò bān chē mạt ban xa

Hán Việt: mạt ban xa · Pinyin: mò bān chē

Tổng quan

chuyến xe buýt hoặc tàu cuối | cơ hội cuối cùng

Cấu tạo: (mạt) + (ban) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyến xe buýt hoặc tàu cuối | cơ hội cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當日開出的最後一班車。如:「通勤族通常比較清楚首班車與末班車的時刻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按班次行驶的最后一班车。也说末车。借指最后的一次机会。

Eng

  • CC-CEDICT last bus or train|last chance
  • Cihui last bus or train; last chance