末米

mạt mễ

Hán Việt: mạt mễ

Tổng quan

末米 MÁT MẺ Thuận lợi. Đ.N. Dặm dẹ. 禁須圤单身末米 Gụm tua khỏi đan thân mát mẻ (L.C.) Hãy phù hộ tôi sống độc thân làm ăn thuận lợi.

Cấu tạo: (mạt) + (mễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 末米 MÁT MẺ Thuận lợi. Đ.N. Dặm dẹ. 禁須圤单身末米 Gụm tua khỏi đan thân mát mẻ (L.C.) Hãy phù hộ tôi sống độc thân làm ăn thuận lợi.