本二

běn èr bổn nhị

Hán Việt: bổn nhị · Pinyin: běn èr

Tổng quan

iếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật. bản nhị bản nhị ☆Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật. bản nhị (雜語)又曰故二。比丘在家時之妻也,對於出家時,謂之本,為配遇故曰二。五分律一曰:「我與本二作不淨行。」見故二條。☸

Cấu tạo: (bổn) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật. bản nhị bản nhị ☆Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật. bản nhị (雜語)又曰故二。比丘在家時之妻也,對於出家時,謂之本,為配遇故曰二。五分律一曰:「我與本二作不淨行。」見故二條。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。