本二
bổn nhị
Hán Việt: bổn nhị · Pinyin: běn èr
Tổng quan
Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật
1.和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vợ cũ (tăng)
- Tần suất từ Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。