本二

běn èrbổn nhị

Hán Việt: bổn nhị · Pinyin: běn èr

Tổng quan

Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。

Cấu tạo: 本 (bổn) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợ cũ (tăng)
  • Tần suất từ Tiếng chỉ người vợ cũ của vị tăng sĩ trước khi xuất gia đầu Phật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.和尚未出家时的妻子。又称故二。本谓故旧,二谓配偶。

Từ liên quan

Gần nghĩa

二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个 · 二乎 · 二乘