本份
bổn phân
Hán Việt: bổn phân · Pinyin: běn fèn
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN PHẦN 名; bổn phận; (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm). 本份的工作 công việc của mình 形; an phận; yên phận; an phận thủ thường; giữ bổn phận. 本份人 người yên phận 守本份 giữ phận 這個人很本份 người này rất an phận thủ thường
1.见"本分"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bổn phận
- VietPhrases bản phận
- Tần suất từ Hán Việt: BỔN, BẢN PHẦN 名 1. bổn phận; (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm). 本份的工作 công việc của mình 形 2. an phận; yên phận; an phận thủ thường; giữ bổn phận. 本份人 người yên phận 守本份 giữ phận 這個人很本份 người này rất an phận thủ thường; bản phân/bổn phân: bổn phận/bản phận; bản phận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"本分"。