本份

běn fèn bổn phân

Hán Việt: bổn phân · Pinyin: běn fèn

Tổng quan

名 1. bổn phận; (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm)。本身應盡的責任和義務。 本份的工作 công việc của mình 形 2. an phận; yên phận; an phận thủ thường; giữ bổn phận。安於所處的地位和環境。 本份人 người yên phận 守本份 giữ phận 這個人很本份 người này rất an phận thủ thường

Cấu tạo: (bổn) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 1. bổn phận; (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm)。本身應盡的責任和義務。 本份的工作 công việc của mình 形 2. an phận; yên phận; an phận thủ thường; giữ bổn phận。安於所處的地位和環境。 本份人 người yên phận 守本份 giữ phận 這個人很本份 người này rất an phận thủ thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"本分"。