本埠
bổn phụ
Hán Việt: bổn phụ · Pinyin: běn bù
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN PHỤ bản địa; vùng này
本地(多用于较大的城镇)平信~邮资一角,外埠两角。
居於商埠的人稱當地為「本埠」。如:「本埠自今天起推出一系列民俗展演活動。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố này
- Cihui thị trấn này
- Tần suất từ Hán Việt: BỔN, BẢN PHỤ bản địa; vùng này; thành phố này , thị trấn này; vùng này
- Biên soạn 本埠 běnbù n. this locality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居於商埠的人稱當地為「本埠」。如:「本埠自今天起推出一系列民俗展演活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本地(多用于较大的城镇)平信~邮资一角,外埠两角。
Eng
- Cihui this city; this town
- Tần suất từ 本埠 běnbù n. this locality