本師

běn shī bổn sư

Hán Việt: bổn sư · Pinyin: běn shī

Tổng quan

Cấu tạo: (bổn) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ ông thầy dạy mình — Tiếng nhà Phật, chỉ đức Thích — ca Mâu — ni. bản sư bản sư ☆Tiếng chỉ ông thầy dạy mình — Tiếng nhà Phật, chỉ đức Thích — ca Mâu — ni. bản sư (術語)佛教以釋迦如來為根本之教師,故稱本師。其餘曰受業之師。史記樂毅傳曰:「樂臣公學黃帝老子,其本師號曰河上丈人。」後漢書曰:「何湯以尚書授太子,世祖從容問湯本師為誰。」大灌頂神咒經十二曰:「本師釋迦牟尼佛。」業疏三…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳授自己學業或技能的老師。《史記.卷八○.樂毅傳.太史公曰》:「樂臣公學黃帝、老子,其本師號曰河上丈人,不知其所出。」 2.佛教徒以釋迦牟尼佛為根本教導者,故尊稱為「本師」。

Eng

  • Cihui 本師 ěnshī n. 1. one's teacher 2. <mil.> this/our division 3. <Budd.> Sakyamuni