本府

běn fǔ bổn phủ

Hán Việt: bổn phủ · Pinyin: běn fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bổn) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時知府、官府的自稱。常見於小說、戲曲。 2.自己所處的府城。《紅樓夢》第一回:「本府太爺的差人來傳人問話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自己所在的府署; 旧时知府的自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指自己所在的府署。 2.旧时知府的自称。