本心佛

bổn tâm phật

Hán Việt: bổn tâm phật

Tổng quan

BẢN TÂM PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Bản tâm của mỗi người tức là Phật tâm. Minh ngộ bản tâm tức là chứng bản tâm Phật. Hoàng Bá Hy Vận thiền sư Truyền Tâm Pháp Yếu trong CĐTĐL q. 9 ghi: 決定知一切法。本無所有亦無所得

Cấu tạo: 本 (bổn) + 心 (tâm) + 佛 (phật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bản tâm của mỗi người tức là Phật tâm
  • Nguồn khác Minh ngộ bản tâm tức là chứng bản tâm Phật
  • Nguồn khác Hoàng Bá Hy Vận thiền sư Truyền Tâm Pháp Yếu trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác Đến khi chứng đạo chỉ là chứng bản tâm Phật, mới biết nhiều kiếp công phu đều là tu hành suông

Từ liên quan

Gần nghĩa

心佛 · 本心