本心
bổn tâm
Hán Việt: bổn tâm · Pinyin: běn xīn
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN TÂM chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu. 本來的心願
本来的心愿出于~。
1.原來的心意。《三國演義》第五二回:「邢道榮教某如此,實非本心也。」 2.良心。《孟子.告子上》:「鄉為身死而不受,今為所識窮乏者,得我而為之,是亦不可以巳乎!此之謂失其本心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hán Việt: BỔN, BẢN TÂM chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu. 本來的心願; BẢN TÂM Tâm cội nguồn, tâm vốn có sẵn. Chỉ Phật tính của mọi người sẵn có xưa nay. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 不識本心、學法無益。 Không biết bản tâm, học pháp vô ích.; bản tâm/bổn tâm: bản tâm/chủ tâm/chủ định/ý muốn lúc đầu; chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu
- Biên soạn 本心 běnxīn n. 1. original/true intent 2. personal desire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來的心意。《三國演義》第五二回:「邢道榮教某如此,實非本心也。」 2.良心。《孟子.告子上》:「鄉為身死而不受,今為所識窮乏者,得我而為之,是亦不可以巳乎!此之謂失其本心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本来的心愿出于~。
Eng
- JMdict true feelings
- JMdict real intention
- JMdict one's heart
- JMdict one's right mind
- JMdict one's senses
- Cihui 本心 běnxīn n. 1. original/true intent 2. personal desire
- Tần suất từ 本心 běnxīn n. 1. original/true intent 2. personal desire
ja
- JMdict 本心(ほんしん)
other
- Nguồn khác tâm vốn có sẵn
- Nguồn khác Chỉ Phật tính của mọi người sẵn có xưa nay
- Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 不識本心、學法無益。 Không biết bản tâm, học pháp vô ích