心佛

xīn fútâm phật

Hán Việt: tâm phật · Pinyin: xīn fú

Tổng quan

TÂM PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Bản tâm của mọi người chính là Phật. HBULL ghi: 云:‘若自心是佛,祖師西來如何傳授? ’師云:‘祖師西來,唯傳心佛,直指汝等心本來是佛。心心不異,故名為祖。’ Hỏi: Nếu tự tâm là Phật, Tổ sư từ phương Tây đến làm sao trao tru

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。心中之佛。 2.佛教语。心与佛。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TÂM PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Bản tâm của mọi người chính là Phật. HBULL ghi: 云:‘若自心是佛,祖師西來如何傳授? ’師云:‘祖師西來,唯傳心佛,直指汝等心本來是佛。心心不異,故名為祖。’ Hỏi: Nếu tự tâm là Phật, Tổ sư từ phương Tây đến làm sao trao truyền? Sư đáp: Tổ sư từ phương Tây đến, chỉ truyền tâm Phật, chỉ thẳng tâm xưa nay của các ngươi là Phật. Mỗi niệm không khác, nên gọi là Tổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。心中之佛。 2.佛教语。心与佛。

other

  • Nguồn khác Bản tâm của mọi người chính là Phật
  • Nguồn khác Mỗi niệm không khác, nên gọi là Tổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供