本文

běn wén bổn văn

Hán Việt: bổn văn · Pinyin: běn wén

Tổng quan

văn bản này | bài viết | phần chính của một cuốn sách 1. bài này。所指的這篇文章。 本文準備談談經濟問題 bài này muốn bàn về vấn đề kinh tế 2. nguyên văn; bản gốc (phân biệt với "bản dịch" hay "chú giải")。原文(區別於'譯文'或'註解')。

Cấu tạo: (bổn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn bản này | bài viết | phần chính của một cuốn sách 1. bài này。所指的這篇文章。 本文準備談談經濟問題 bài này muốn bàn về vấn đề kinh tế 2. nguyên văn; bản gốc (phân biệt với "bản dịch" hay "chú giải")。原文(區別於'譯文'或'註解')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正文、原文。漢.趙岐〈孟子題辭〉:「於是乃述己所聞,證以經傳,具載本文。」 2.這篇文章。如:「本文探討有關社會經濟的問題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所指的这篇文章~准备谈谈经济问题; 原文(区别于‘译文’或‘注解’)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①所指的这篇文章~准备谈谈经济问题。②原文(区别于‘译文’或‘注解’)。

Eng

  • CC-CEDICT this text|article|the main body of a book
  • Cihui this text; article; the main body of a book

ja

  • JMdict text (of a book, document, etc.)|body (of a letter)|this passage|this sentence