本朝

běn cháo bổn triêu

Hán Việt: bổn triêu · Pinyin: běn cháo

Tổng quan

triều đại hiện tại

Cấu tạo: (bổn) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều đại hiện tại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主時代稱自己所處的朝代為「本朝」。《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「昔者董卓初興國難,群后失位,以謀王室。君則攝進,首啟戎行,此君之忠於本朝也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝廷。古以朝廷为国之本,故称; 汉代郡守属官用以称其郡治; 称自己曾任职的王朝; 指自己所处的朝代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷。古以朝廷为国之本,故称。 2.汉代郡守属官用以称其郡治。 3.称自己曾任职的王朝。 4.指自己所处的朝代。

Eng

  • CC-CEDICT the current dynasty
  • Cihui the current dynasty

ja

  • JMdict this land|our country|Imperial Court of Japan