本末

běn mò bổn mạt

Hán Việt: bổn mạt · Pinyin: běn mò

Tổng quan

toàn bộ quá trình của một sự kiện từ đầu đến cuối | ngọn ngành | cái cơ bản và cái phụ ốc và ngọn. Chỉ đầu cuối sự vật. bản mạt bản mạt ☆Gốc và ngọn. Chỉ đầu cuối sự vật.

Cấu tạo: (bổn) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ quá trình của một sự kiện từ đầu đến cuối | ngọn ngành | cái cơ bản và cái phụ ốc và ngọn. Chỉ đầu cuối sự vật. bản mạt bản mạt ☆Gốc và ngọn. Chỉ đầu cuối sự vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹的主幹和枝節。漢.馬融〈長笛賦〉:「逮乎其上,匍匐伐取,挑截本末,規摹彠矩。」唐.白居易〈寓意詩〉五首之一:「豫樟生深山,七年而後知。挺高二百尺,本末皆十圍。」 2.事物的根本與細節。《易經.繫辭下》:「其初難知,其上易知,本末也。」《史記.卷六.秦始皇紀》:「秦本末並失,故不長久。」 3.事情的原委、經過。《五代史平話.唐史.卷上》:「分明說得後唐國祚個本末了。」 4.先後次第。《漢書.卷二三.刑法志》:「用之有本末,行之有逆順耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树的下部和上部,东西和底部和顶部,比喻事情从头到尾的经过详述~; 比喻主要的与次要的~颠倒。
  • Tân Hoa Tự Điển ①树的下部和上部,东西和底部和顶部,比喻事情从头到尾的经过详述~。②比喻主要的与次要的~颠倒。

Eng

  • CC-CEDICT the whole course of an event from beginning to end|ins and outs|the fundamental and the incidental
  • Cihui the whole course of an event from beginning to end; ins and outs; the fundamental and the incidental

ja

  • JMdict essence and fringe|beginning and ending|root and branch|means and end