本本分分

běn běn fèn fèn bổn bổn phân phân

Hán Việt: bổn bổn phân phân · Pinyin: běn běn fèn fèn

Tổng quan

đoan trang | đáng kính

Cấu tạo: (bổn) + (bổn) + (phân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoan trang | đáng kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人固守自己應有立場與身分地位。明.高攀龍〈同善會講語.第三講〉:「囚禁牢獄之時,想著那街上本本分分肩挑步擔,做小生意的人也都是天堂。」《兒女英雄傳》第一二回:「那親家老爺到也本本分分的說了幾句謙虛話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常本分诚实,说话做事不越轨。

Eng

  • CC-CEDICT decorous|respectable
  • Cihui 本本分分 ěnběnfènfèn f.e. not go beyond moral bounds