本紀
bổn kỉ
Hán Việt: bổn kỉ · Pinyin: běn jì
Tổng quan
bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế hần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước. bản kỉ bản kỉ ☆Phần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước. 名 bản kỷ。紀傳體史書中帝王的傳記,一般按年月編排重要的史實,列在全書的前面,對全書起總綱的作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản kỉ bản kỉ ☆Phần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước.
- Cihui bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế hần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước. bản kỉ bản kỉ ☆Phần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước. 名 bản kỷ。紀傳體史書中帝王的傳記,一般按年月編排重要的史實,列在全書的前面,對全書起總綱的作用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.根本的綱紀。《管子.問》:「凡立朝廷,問有本紀,爵授有德,則大臣興義,祿予有功。」 2.事情的本末經過。《三國志.卷三八.蜀書.許麋孫簡伊秦傳.秦宓》:「願明府勿以仲父之言假於小草,民請為明府陳其本紀。」 3.紀傳體史書體例之一。為帝王傳記。其例始於《史記》。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「為十表、本紀十二、書八章、世家三十、列傳七十,凡百三十篇。」《野叟曝言》第七八回:「史例起於馬遷,凡帝稱本紀,王侯稱世家。班固黜項羽,去世家,其本紀、列傳,悉遵馬史。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纪传体史书中帝王的传记,一般按年月编排重要史实,列在全书的前面,对全书起总纲的作用。
Eng
- CC-CEDICT biographic sketch of an emperor
- Cihui biographic sketch of an emperor