本经
bổn kinh
Hán Việt: bổn kinh · Pinyin: běn jīng
Tổng quan
cuốn sách kinh điển
1.据以进行传解的经书。 2.指本人所治之经。
Nghĩa
Việt
- Cihui (雜語)於論疏中,指所依所釋之經曰本經。☸
- Tần suất từ cuốn sách kinh điển , kinh
- Biên soạn herbal classic (book)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.据以进行传解的经书。 2.指本人所治之经。
Eng
- Cihui classic book; sutra
- Tần suất từ n. herbal classic (book)