本處

běn chù bổn xử

Hán Việt: bổn xử · Pinyin: běn chù

Tổng quan

ở đây | nơi này

Cấu tạo: (bổn) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở đây | nơi này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當事人陳述己身所在的地區。《西遊記》第一五回:「念了一聲『唵』字咒語,即喚出當坊土地、本處山神。」 2.本籍。《紅樓夢》第七回:「你父母今在何處?今年十幾歲了?本處是那裡人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 此地,此处; 犹出处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.此地,此处。 2.犹出处。

Eng

  • CC-CEDICT here|this place
  • Cihui here; this place