本題

běn tí bổn đề

Hán Việt: bổn đề · Pinyin: běn tí

Tổng quan

chủ đề đang thảo luận | điểm đang được bàn đến chủ đề (luận điểm chính hoặc chủ đề của cuộc trò chuyện hoặc văn chương)。談話和文章的主題或主要論點。 這一段文章跟本題無關,應該刪去。 đoạn văn này không liên quan gì với chủ đề cả, nên cắt bỏ đi.

Cấu tạo: (bổn) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ đề đang thảo luận | điểm đang được bàn đến chủ đề (luận điểm chính hoặc chủ đề của cuộc trò chuyện hoặc văn chương)。談話和文章的主題或主要論點。 這一段文章跟本題無關,應該刪去。 đoạn văn này không liên quan gì với chủ đề cả, nên cắt bỏ đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話的要點或文章的主旨。《文明小史》第三七回:「好了,你們的話也說夠了,一句不到本題。」《孽海花》第六回:「達撫臺不免慰問了一番出棚巡行的辛苦,又講了些京朝的時事,漸漸講到本題上來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈话和文章的主题或主要论点这一段文字跟~无关,应该删去。

Eng

  • CC-CEDICT the subject under discussion|the point at issue
  • Cihui the subject under discussion; the point at issue

ja

  • JMdict main topic|main subject|main issue|main question|this subject