札工

zhá gōng trát công

Hán Việt: trát công · Pinyin: zhá gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trát) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗战时期,边区农村劳动互助组织形式之一。多由当地农民和外来短工组成人数多少不一,在农忙季节很起作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抗战时期,边区农村劳动互助组织形式之一。多由当地农民和外来短工组成人数多少不一,在农忙季节很起作用。