硃卷

zhū juǎn chu quyển

Hán Việt: chu quyển · Pinyin: zhū juǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (quyển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清科举制度,乡﹑会试卷考生用墨笔书写叫墨卷;然后由专门誊录的人用朱笔誊写,不书姓名,只编号码,使阅卷者不能辨认笔迹,叫做朱卷。发榜后朱卷发还考生,中式者往往刻以送人; 特指中式朱卷文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清科举制度,乡﹑会试卷考生用墨笔书写叫墨卷;然后由专门誊录的人用朱笔誊写,不书姓名,只编号码,使阅卷者不能辨认笔迹,叫做朱卷。发榜后朱卷发还考生,中式者往往刻以送人。 2.特指中式朱卷文章。

Eng

  • Cihui 朱卷 zhūjuàn n. <trad.> red-ink copy of test papers used in civil-service examinations