朱墨
chu mặc
Hán Việt: chu mặc · Pinyin: zhū mò
Tổng quan
1. đỏ và đen; màu đỏ và đen。紅黑兩色。 朱墨加批 phê bằng bút đỏ và bút đen 朱墨套印 in hai màu đỏ và đen 2. mực son; mực làm bằng chu sa。用硃砂製成的墨。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đỏ và đen; màu đỏ và đen。紅黑兩色。 朱墨加批 phê bằng bút đỏ và bút đen 朱墨套印 in hai màu đỏ và đen 2. mực son; mực làm bằng chu sa。用硃砂製成的墨。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用紅筆及黑筆分別批注評點,以便覽閱。宋.陸游《老學庵筆記》卷一○:「太宗時,史官張洎等撰太祖史;凡太宗聖諭及史官采摭之事,分為朱墨書以別之。」 2.官府的文書用朱、墨兩色書寫,因作公文的代稱。宋.黃魯直〈寄陳適用〉詩:「朱墨本非工,王事少閒暇。」 3.用朱砂製成的墨。宋.蘇軾〈和陶貧士〉詩七首之二:「末路益可羞,朱墨手自研。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朱笔和墨笔。用于书籍的批点或编撰,以便省览; 古代官府文书用朱﹑墨两色,因用作公文的代称; 用朱砂制成的墨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朱笔和墨笔。用于书籍的批点或编撰,以便省览。 2.古代官府文书用朱﹑墨两色,因用作公文的代称。 3.用朱砂制成的墨。
Eng
- Cihui 朱墨 hū-mò* n. 1. red and black 2. ink made of cinnabar
ja
- JMdict vermilion ink stick|cinnabar ink stick