朱文

zhū wén chu văn

Hán Việt: chu văn · Pinyin: zhū wén

Tổng quan

hữ in nổi. Còn gọi là Dương văn. chu văn chu văn ☆Chữ in nổi. Còn gọi là Dương văn.

Cấu tạo: (chu) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữ in nổi. Còn gọi là Dương văn. chu văn chu văn ☆Chữ in nổi. Còn gọi là Dương văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅色彩紋。《後漢書.卷五六.王龔傳.論曰》:「故晨門有抱關之夫,柱下無朱文之軫也。」 2.印章上鐫刻凸出的文字,即陽文。明.楊慎《升菴詩話》卷三:「三代鐘鼎文有款識,隱起而凸曰款,以象陽;中陷而凹曰識,以象陰。刻之印章,則陽文曰朱文,陰文曰白文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与白文”相对。也称阳文”。指刻成凸状的印文。因这种印章钤出的印文为红色的,故称。

Eng

  • Cihui 朱文 zhūwén n. relief character seal