朱紱

zhū fú chu phất

Hán Việt: chu phất · Pinyin: zhū fú

Tổng quan

(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội | tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên) | làm quan

Cấu tạo: (chu) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội | tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên) | làm quan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代礼服上的红色蔽膝◇多借指官服; 指做官; 古代系佩玉或印章的红色丝带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代礼服上的红色蔽膝◇多借指官服。 2.指做官。 3.古代系佩玉或印章的红色丝带。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) red silk ribbon tied to a seal or a jade pendant|red knee cover, part of an official's robes (also a synedoche for the attire of an official)|to be an official
  • Cihui (archaic) red silk ribbon tied to a seal or a jade pendant/red knee cover, part of an official's robes (also a synedoche for the attire of an official)/to be an official