紱
phất
Hán Việt: phất · Pinyin: fú
Tổng quan
dải đeo ấn đai lưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phất |
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | HIMO |
| Hàn Quốc | 불 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyot |
| Baxter-Sagart | put |
| Hán ngữ Thượng cổ | put |
| Phản thiết | 方味切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây thao đeo ấn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫印環用的絲繩。《集韻.入聲.勿韻》:「紱,綬也。」《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「將率既至,授單于印紱。」 2.古代衣裳前的蔽膝。通「韍」。《易經.困卦.九二》:「困于酒食,朱紱方來,利用享。」唐.孔穎達.正義:「紱,祭服也。」《聊齋志異.卷一一.王者》:「見有王者,珠冠繡紱,南面坐。」
Eng
- CC-CEDICT ribbon for a seal|sash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤分勿切,音弗。【博雅】綬也。【易·困卦】朱紱方來。【莊子·逍遙遊註】便謂足以纓紱其心矣。【釋文】紱,或作紼。【韻會】韍,通作黻。又作紱。 又【韻補】叶方味切。【張衡·西京賦】降尊就𤰞,懷璽藏紱。更旋閭閻,周觀郊遂。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥾧 · 𥿈 · 绂 · 绂 · 绂