朱輪華轂

zhū lún huá gǔ chu luân hoa cốc

Hán Việt: chu luân hoa cốc · Pinyin: zhū lún huá gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (luân) + (hoa) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紅色的車輪,彩繪的車轂。指古代貴族高官所乘坐的車子。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「令范陽令乘朱輪華轂,使驅馳燕趙郊。」《文選.丘遲.與陳伯之書》:「朱輪華轂,擁旄萬里,何其壯也!」

Eng

  • Cihui 朱輪華轂 hūlún-huágǔ n. <trad.> ornate carriage with wheels painted red (used by nobles)