朱銷 zhū xiāo · chu tiêu Hán Việt: chu tiêu · Pinyin: zhū xiāo Tổng quan Cấu tạo: 朱 (chu) + 銷 (tiêu)Pinyinzhū xiāoHán Việtchu tiêuCấu tạo朱 + 銷 · chu + tiêu nghĩa thành phần: chu + tiêu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 勾销。因勾销多用朱笔,故称。Tân Hoa Tự Điển 1.勾销。因勾销多用朱笔,故称。